有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 休
休

nghỉ, ngày nghỉ, về hưu, ngủ

N36 nét

On'yomi

キュウ kyuu

Kun'yomi

やす.む yasu.muやす.まる yasu.maruやす.める yasu.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

週末は家で休みたい。

I want to rest at home on the weekend.

月曜日は休日です。

Monday is a day off.

疲れたので休みました。

I took a break because I was tired.

Từ có kanji này

夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè休むやすむnghỉ, ngủ; vắng mặt春休みはるやすみkỳ nghỉ xuân冬休みふゆやすみkỳ nghỉ đông休みやすみnghỉ ngơi, kỳ nghỉ, ngày phép休日きゅうじつngày lễ, ngày nghỉ昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa一休みひとやすみnghỉ ngơi ngắn運休うんきゅうtạm dừng dịch vụ, không có dịch vụ休まるやすまるđược nghỉ ngơi休暇きゅうかkỳ nghỉ, nghỉ phép休学きゅうがくthôi học tạm thời, nghỉ phép休憩きゅうけいnghỉ ngơi, ngắt休講きゅうこうhủy lớp học連休れんきゅうkỳ nghỉ liên tiếp休業きゅうぎょうđóng cửa, ngừng hoạt động休息きゅうそくnghỉ ngơi, thư giãn休養きゅうようnghỉ ngơi, hồi phục定休日ていきゅうびngày đóng cửa thường xuyên休めるやすめるcho nghỉ ngơi; làm tạm dừng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記