春
mùa xuân
N39 nét
On'yomi
シュン shun
Kun'yomi
はる haru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
多くの植物は春に花をつける。
Nhiều loài thực vật nở hoa vào mùa xuân.
春は冬の次です。
Mùa xuân đến sau mùa đông.
春がやってきた。
Mùa xuân đã đến.
今年は春が遅い。
Mùa xuân năm nay tới muộn.
春は楽しい季節だ。
Mùa xuân là một mùa thú vị.
春はまだ浅かった。
Mùa xuân vẫn còn non trẻ.
春の後に夏が来る。
Mùa xuân được theo sau bởi mùa hè.
春が近づいている。
Mùa xuân đang đến gần.
もう春がきている。
Mùa xuân đã đến rồi.
冬が去り、春が来た。
Mùa đông đã qua. Mùa xuân đã đến.