付
bám vào, đính kèm, tham chiếu
N35 nét
On'yomi
フ fu
Kun'yomi
つ.ける tsu.keru-つ.ける -tsu.keru-づ.ける -zu.keruつ.け tsu.keつ.け- tsu.ke--つ.け -tsu.ke-づ.け -zu.ke-づけ -zukeつ.く tsu.ku-づ.く -zu.kuつ.き tsu.ki-つ.き -tsu.ki-つき -tsuki-づ.き -zu.ki-づき -zuki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
切手を手紙に貼り付けた。
I attached a stamp to the letter.
明日支払いを付けます。
I will attach payment terms for tomorrow.
この資料を参考にしてください。
Please refer to this material.
Từ có kanji này
付けるつけるgắn, bật lên気が付くきがつくnhận thức, nhận ra, tỉnh dậy気を付けるきをつけるcẩn thận, chú ý, thận trọng付くつくbật, tuân theo片付くかたづくdọn dẹp, xếp gọn片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp, giải quyết~付き~つきvới ~, biểu hiện trạng thái bộ phận cơ thể受付うけつけlễ tân; quầy thông tin受付係うけつけがかりlễ tân, nhân viên寝付くねつくngủ thiếp đi添付てんぷgắn kèm, phụ lục日付ひづけngày tháng付き合うつきあうgiao du, làm bạn; đi cùng ai付近ふきんlân cận, hàng xóm片付けかたづけdọn dẹp, sắp xếp顔付きかおつきvẻ ngoài, biểu cảm駆け付けるかけつけるvội vàng, chạy tới結び付くむすびつくkết hợp, được kết nối結び付けるむすびつけるbuộc, nối, liên kết言い付けるいいつけるhướng dẫn, thông báo