会
cuộc họp, gặp, đảng, hiệp hội
N46 nét
On'yomi
カイ kaiエ e
Kun'yomi
あ.う a.uあ.わせる a.waseruあつ.まる atsu.maru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
この会の名称はE.S.S.とする。
This association shall be called the E.S.S.
この会に出席している他の代表者に直接話すのではなく、どうか議長に話して下さい。
Kindly address yourself to the chairman, not directly to other representatives at this meeting.
会を欠席した。
I absented myself from the meeting.
私は会を欠席した。
I was absent from the meeting.
その会は毎年開かれる。
The meeting is held annually.
会は次の日曜日に決まった。
The meeting was arranged for next Sunday.
会はほとんど終わっていた。
The meeting was all but over.
会は昨日行われた。
The meeting took place yesterday.
会は9時に終わった。
The meeting finished at nine.
この会の会員ですか。
Are you a member of this society?
Từ có kanji này
飲み会のみかいtiệc uống rượu, cuộc tập hợp運動会うんどうかいngày thể thao, hội thao会かいcuộc họp, tập hợp会うあうgặp, gặp gỡ会議かいぎhội nghị, cuộc họp会議室かいぎしつphòng hội nghị, phòng họp会社かいしゃcông ty, công ty会社員かいしゃいんnhân viên công ty会話かいわcuộc trò chuyện, hội thoại歓迎会かんげいかいtiệc đón tiếp社会しゃかいxã hội都会とかいthành phố, đô thị, khu đô thị~会~かいhiệp hội, câu lạc bộ会場かいじょうnơi họp mặt, địa điểm機会きかいcơ hội, dịp社会人しゃかいじんngười lao động, thành viên xã hội出会うであうgặp, bắt gặp大都会だいとかいthành phố lớn, đô thị展覧会てんらんかいtriển lãm, cuộc trưng bày宴会えんかいtiệc, bữa tiệc tối