ở, cư trú, sống, sinh sống

N37 nét

On'yomi

ジュウ juuヂュウ juuチュウ chuu

Kun'yomi

す.む su.muす.まう su.mau-ず.まい -zu.mai

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

私は東京に住んでいます。

Tôi sống ở Tokyo.

このアパートに5年間住んでいます。

Tôi đã sống trong căn hộ này trong năm năm.

田舎に住みたいと思っています。

Tôi muốn sống ở vùng nông thôn.