cái, chiếc, bộ, từng

N210 nét

On'yomi

ko ka

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼女は3カ国語も話すことができる。

Cô ấy có thể nói ba thứ tiếng.

彼は10行に10個の間違いをした。

Anh ta mắc mười lỗi trong mười dòng.

パンを2こ買ったよ。

Tôi đã mua hai ổ bánh mì.

卵が全部で10個あった。

Có tất cả mười quả trứng.

彼は手荷物が三個あった。

Anh ta có ba cái hành lý xách tay.

彼女はケーキを3個焼いた。

Cô ấy nướng ba cái bánh.

一度に三個づつ取りなさい。

Lấy ba cái một lần.

彼は一度に6個の箱を運んだ。

Anh ta mang sáu cái hộp một lúc.

全部で20個の卵が必要です。

Chúng ta cần hai mươi quả trứng tất cả.

母は卵を十個茹でた。

Mẹ đã luộc mười quả trứng.