具
dụng cụ, công cụ, có
N38 nét
On'yomi
グ gu
Kun'yomi
そな.える sona.eruつぶさ.に tsubusa.ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
ぎょうざの具のあまりは?餃子を家で作りましたが、皮が少なかったせいか、具が少し余ってしまいました。
Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.
ぎょうざの具のあまりは?餃子を家で作りましたが、皮が少なかったせいか、具が少し余ってしまいました。
Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.
Từ có kanji này
家具かぐđồ nội thất道具どうぐcông cụ, dụng cụ玩具②おもちゃđồ chơi具合ぐあいđiều kiện, tình trạng, hoàn cảnh, sức khỏe文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm, dụng cụ viết具体的ぐたいてきcụ thể, chi tiết絵の具えのぐsơn, màu玩具①がんぐđồ chơi器具きぐcông cụ, thiết bị, dụng cụ具体ぐたいbê tông雨具あまぐquần áo chống mưa金具かなぐkim loại đính, phụ kiện cứng具ぐnguyên liệu, tài liệu敬具けいぐkính thư小道具こどうぐdụng cụ nhỏ, đạo cụ不具合ふぐあいhỏng hóc, tình trạng xấu夜具やぐchăn ga, áo nệm