dụng cụ, công cụ, có

N38 nét

On'yomi

gu

Kun'yomi

そな.える sona.eruつぶさ.に tsubusa.ni

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

ぎょうざの具のあまりは?餃子を家で作りましたが、皮が少なかったせいか、具が少し余ってしまいました。

Nhân của bánh gyoza? Tôi đã làm bánh gyoza ở nhà nhưng có lẽ vì thiếu vỏ nên nhân bánh dư lại một chút.

ぎょうざの具のあまりは?餃子を家で作りましたが、皮が少なかったせいか、具が少し余ってしまいました。

Nhân của bánh gyoza? Tôi đã làm bánh gyoza ở nhà nhưng có lẽ vì thiếu vỏ nên nhân bánh dư lại một chút.