切
cắt, nhạy bén
N34 nét
On'yomi
セツ setsuサイ sai
Kun'yomi
き.る ki.ru-き.る -ki.ruき.り ki.ri-き.り -ki.ri-ぎ.り -gi.riき.れる ki.reru-き.れる -ki.reruき.れ ki.re-き.れ -ki.re-ぎ.れ -gi.re
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
ナイフでパンを切って、朝食を準備した。
I cut the bread with a knife and prepared breakfast.
その映画のラストシーンは非常に切実で、感動的だった。
The last scene of the movie was very poignant and moving.
時間が切れたので、テストを終わりにしました。
Time ran out, so I ended the test.
Từ có kanji này
切るきるcắt; dừng, tắt切手きってtem切符きっぷvé大切たいせつquan trọng, quý báu親切しんせつtốt bụng, ấm áp貸し切りかしきりthuê riêng, thuê độc quyền不親切ふしんせつtàn nhẫn, thiếu tế nhị横切るよこぎるvượt qua, ngang qua詰め切るつめきるở lâu, chứa đầy区切るくぎるtách, chia, phần思い切るおもいきるtừ bỏ, tuyệt vọng切れるきれるcó thể cắt, hết hạn, sắc締め切りしめきりthời hạn cuối cùng締め切るしめきるđóng, đóng lại, hạn chót踏み切りふみきりđường giao cắt đường sắt売り切れるうりきれるbán hết, hết hàng~切れ~ぎれkiệt sức, mệt mỏi噛み切るかみきるcắn cứt, gãy bằng răng区切りくぎりchia, phần言い切るいいきるphát biểu rõ ràng, khẳng định quyết liệt