有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 務
務

nhiệm vụ, công việc

N311 nét

On'yomi

ム mu

Kun'yomi

つと.める tsuto.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

彼の主な務めは営業です。

His main duty is sales.

公務員として社会に貢献することが義務です。

As a civil servant, it is a duty to contribute to society.

その仕事に務めることで、彼は成長した。

By working at that job, he grew and developed.

Từ có kanji này

公務員こうむいんcông chức事務所じむしょvăn phòng義務ぎむbổn phận, nghĩa vụ勤務きんむcông việc, việc làm事務じむcông việc hành chính業務ぎょうむkinh doanh, nhiệm vụ公務こうむcông vụ, nhiệm vụ chính thức職務しょくむnhiệm vụ, trách nhiệm総務そうむcông vụ chung, việc chung務めつとめnhiệm vụ, trách nhiệm務めるつとめるphục vụ, giữ chức vụ急務きゅうむcông việc cấp bách教務きょうむcông tác giáo dục刑務所けいむしょnhà tù, tù đày財務ざいむtài chính, công việc tài chính庶務しょむcông vụ chung常務じょうむgiám đốc quản lý責務せきむbổn phận, trách nhiệm任務にんむnhiệm vụ, công việc服務ふくむdịch vụ

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記