有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 受
受

nhận, tiếp nhận, chịu, bắt

N38 nét

On'yomi

ジュ ju

Kun'yomi

う.ける u.keru-う.け -u.keう.かる u.karu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

電話を受けてください。

Please answer the phone.

大学の入試を受けるつもりです。

I'm planning to take a university entrance exam.

プレゼントを受け取りました。

I received a gift.

Từ có kanji này

受けるうけるnhận, chấp nhận; chịu đựng; làm bài受話器じゅわきống nghe điện thoại引き受けるひきうけるđảm nhận, chấp nhận受かるうかるvượt qua (kỳ thi), được chấp nhận受け取るうけとるnhận, chấp nhận, hiểu受け入れるうけいれるnhận vào, chấp nhận, ôm受験じゅけんthi kỳ thi受信じゅしんnhận; lắng nghe受付うけつけlễ tân; quầy thông tin受付係うけつけがかりlễ tân, nhân viên受け持つうけもつđảm nhận, chịu trách nhiệm受け取りうけとりnhận, lấy; biên lai受け入れうけいれchấp nhận; tiếp nhận; nhập học受け付けるうけつけるchấp nhận; hấp thụ受賞じゅしょうgiải thưởng, được trao giải買い受けるかいうけるmua, sắm享受きょうじゅthưởng thức, tận hưởng見受けないみうけないhiếm, quý hiếm, ít thấy見受けるみうけるcảm nhận, có vẻ như受け継ぐうけつぐthừa kế, kế thừa

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記