受
nhận, tiếp nhận, chịu, bắt
N38 nét
On'yomi
ジュ ju
Kun'yomi
う.ける u.keru-う.け -u.keう.かる u.karu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
電話を受けてください。
Please answer the phone.
大学の入試を受けるつもりです。
I'm planning to take a university entrance exam.
プレゼントを受け取りました。
I received a gift.
Từ có kanji này
受けるうけるnhận, chấp nhận; chịu đựng; làm bài受話器じゅわきống nghe điện thoại引き受けるひきうけるđảm nhận, chấp nhận受かるうかるvượt qua (kỳ thi), được chấp nhận受け取るうけとるnhận, chấp nhận, hiểu受け入れるうけいれるnhận vào, chấp nhận, ôm受験じゅけんthi kỳ thi受信じゅしんnhận; lắng nghe受付うけつけlễ tân; quầy thông tin受付係うけつけがかりlễ tân, nhân viên受け持つうけもつđảm nhận, chịu trách nhiệm受け取りうけとりnhận, lấy; biên lai受け入れうけいれchấp nhận; tiếp nhận; nhập học受け付けるうけつけるchấp nhận; hấp thụ受賞じゅしょうgiải thưởng, được trao giải買い受けるかいうけるmua, sắm享受きょうじゅthưởng thức, tận hưởng見受けないみうけないhiếm, quý hiếm, ít thấy見受けるみうけるcảm nhận, có vẻ như受け継ぐうけつぐthừa kế, kế thừa