大
lớn, to
N53 nét
On'yomi
ダイ daiタイ tai
Kun'yomi
おお- oo-おお.きい oo.kii-おお.いに -oo.ini
Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
嵐は作物に大損害を与えた。
The storm did great harm to the crop.
大か、小か。
Large or small?
彼女はハーバード大に入学した。
She was accepted at Harvard.
瞬くうちにテニスボール大の団子が消え去った。
In the blink of an eye, the tennis-ball-sized dumpling had disappeared.
この決定はあなたの提案に負うところ大であった。
Your suggestion weighed heavily in this decision.
貴方は、大親友です。
You are my best friend.
その歌は大ヒットだった。
The song was a big hit.
彼の死は大損失だ。
His death is a great loss.
私は彼を大作家だと思う。
I consider him a great writer.
Từ có kanji này
大きいおおきいto, lớn, lớn tuổi大晦日おおみそかtối giao thừa (31/12 ở Nhật)大学だいがくđại học大学院生だいがくいんせいsinh viên sau đại học, thạc sĩ大学生だいがくせいsinh viên đại học大嫌いだいきらいghét cay đắng, kinh tởm大丈夫だいじょうぶkhông sao, được thôi, đừng lo大人おとなngười trưởng thành大切たいせつquan trọng, quý báu大変たいへんkhó, cực kỳ大きなおおきなlớn, to大雨おおあめmưa lớn大型おおがたquy mô lớn, khổng lồ大事だいじquan trọng, nghiêm trọng, trân trọng大人しいおとなしいvâng lời, ngoan ngoãn, yên tĩnh大声おおごえtiếng nói lớn大体だいたいđề cương, sơ lược, nói chung大地だいちđất, mặt đất大通りおおどおりphố chính, đường lớn大都会だいとかいthành phố lớn, đô thị