有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 好
好

yêu thích, dễ chịu, thích

N36 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

この.む kono.muす.く su.kuよ.い yo.iい.い i.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

私は映画を見ることが好きです。

I like watching movies.

彼女は好きな人ができました。

She has developed feelings for someone she likes.

これは好物です。毎日食べたいくらいです。

This is my favorite food. I'd like to eat it every day.

Từ có kanji này

好きすきthích, yêu thích, ưa chuộng格好かっこうngoại hình, vẻ bề ngoài愛好あいこうsở thích, đam mê愛好家あいこうかngười yêu thích, người đam mê好き嫌いすききらいsở thích, tính thích ưu tiên好き好きすきずきmỗi người một khác, sở thích khác nhau好みこのみsở thích, vị thẩm mỹ友好ゆうこうthân thiện, tình bạn好くすくthích, yêu; hương vị, sở thích好むこのむthích, yêu thích好意こういthiện chí, tốt bụng好奇心こうきしんtò mò, hiếu kỳ好況こうきょうthịnh vượng, khung hoàng好調こうちょうtình trạng tốt, thuận lợi好評こうひょうđánh giá tốt, nhận xét tốt好物こうぶつthức ăn yêu thích, món ngon程好いほどよいvừa phải, vừa đúng嗜好しこうsở thích, yêu thích好感こうかんấn tượng tốt好転こうてんcải thiện, tình hình tốt hơn

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記