安
yên, rẻ, thấp, yên tĩnh
N36 nét
On'yomi
アン an
Kun'yomi
やす.い yasu.iやす.まる yasu.maruやす yasuやす.らか yasu.raka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼があんな安ホテルに泊まるなんておかしい。
It is strange that he should be put up at such a cheap hotel.
Từ có kanji này
安いやすいrẻ, giá rẻ安心あんしんan tâm, yên tâm安全あんぜんan toàn安静あんせいyên tĩnh, bình tĩnh安全ベルトあんぜんベルトdây an toàn, dây an ninh安定あんていổn định; ổn định, vững chắc不安ふあんlo lắng, bất an不安定ふあんていkhông ổn định, lung lay安~やす~rẻ, giá rẻ安らかやすらかyên bình, tĩnh lặng安易あんいdễ, đơn giản, không chú ý安価あんかrẻ tiền, nông cạn激安げきやすcực rẻ, giá rẻ mạt目安めやすmục tiêu lơ, tiêu chuẩn安っぽいやすっぽいxấu xí, sơ sài安らぎやすらぎhòa bình, thoải mái, yên tĩnh安らぐやすらぐtrở nên yên bình, được giải thoát安産あんざんsinh dễ dàng安堵あんどnhẹ nhõm, yên tâm気安いきやすいthoải mái, thư thái, tự tại