強
mạnh mẽ, mạnh
N411 nét
On'yomi
キョウ kyouゴウ gou
Kun'yomi
つよ.い tsuyo.iつよ.まる tsuyo.maruつよ.める tsuyo.meruし.いる shi.iruこわ.い kowa.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
この選手は体が強く、どんな相手にも負けない。
This athlete has a strong body and never loses to any opponent.
強い風が吹いているので、外出するときは注意してください。
A strong wind is blowing, so please be careful when going outside.
彼女の性格は強く、困難な状況でも頑張ることができた。
Her personality is strong, and she was able to persevere even in difficult situations.
Từ có kanji này
強いつよいmạnh, sâu sắc勉強べんきょうhọc tập, học hành我慢強いがまんづよいkiên nhẫn, bền bỉ, chịu đựng気強いきづよいtự tin, chắc chắn; ý chí mạnh強調きょうちょうnhấn mạnh, trọng điểm強盗ごうとうcướp, trộm力強いちからづよいmạnh mẽ, vững chắc, có sức~強~きょうhơn, vượt quá押し強いおしづよいcứng rắn, thô bạo; vô lễ強まるつよまるtăng cường, mạnh lên強みつよみsức mạnh, điểm mạnh強めるつよめるtăng cường, làm vững chắc強引ごういんcứng rắn, chuy専đề強化きょうかcủng cố, tăng cường強気つよきtính quyết đoán, hùng mạnh強盛ごうじょうsôi nổi, phát triển強力きょうりょくcó sức mạnh, hiệu quả心強いこころづよいtin tưởng, tự tin粘り強いねばりづよいnhớt, bền dãi, dai dẳng頑強がんきょうngoan cố, bền bỉ