hơi thở, con trai, lãi, nghỉ

N310 nét

On'yomi

ソク soku

Kun'yomi

いき iki

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

おぼれかけた人は息を吹き返した。

Người đàn ông gần đuối nước đã bắt đầu thở.

彼らは息がぴたりと合っている。

Họ rất hợp nhau.

鼻で息ができません。

Tôi không thể thở qua mũi.

息を深く吸いなさい。

Hít thở sâu.

息を止めてください。

Vui lòng nín thở.

冬になると息が白くなる。

Khi đến mùa đông, hơi thở chúng ta trở nên trắng.

息を深く吸ってください。

Vui lòng hít thở sâu.

やわらかな息が聞こえる。

Tôi có thể nghe thấy tiếng thở mềm mỏng.

君は息が臭い。

Hơi thở của bạn bốc mùi hôi.

息を止めて鼻をつまみなさい。

Nín thở và ấn chặt lỗ mũi của bạn.