折
gấp, gãy, bẻ, cong, nhuần phục
N37 nét
On'yomi
セツ setsuシャク shaku
Kun'yomi
お.る o.ruおり oriお.り o.ri-お.り -o.riお.れる o.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
お暇の折にはぜひ遊びに来てください。
Do come and see us when you are free.
あなたはちょうどよい折に来た。
You have come at an opportune time.
今度東京においでの折にはお立ち寄りください。
Drop in and see us when you're next in Tokyo.
Từ có kanji này
折るおるgãy, gập, cong折れるおれるgãy, uốn; chịu thua骨折こっせつgãy xương右折うせつquay phải屈折くっせつuốn cong, biến dạng時折ときおりlúc này lúc kia, thi thoảng折おりthời gian, dịp折り畳むおりたたむgấp lại, gập折り返しおりかえしgấp lại, ngay lập tức折り返すおりかえすgấp, quay lại折衷せっちゅうthỏa hiệp, trung dung和洋折衷わようせっちゅうphong cách hòa nhập Nhật-Tây紆余曲折うよきょくせつnhững ngoặn ngoéo, những phức tạp