持
cầm, giữ, có
N49 nét
On'yomi
ジ ji
Kun'yomi
も.つ mo.tsu-も.ち -mo.chiも.てる mo.teru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
このバッグは持ち運びやすいです。
This bag is easy to carry.
私はパスポートを持っています。
I have a passport.
この意見を持つ人は多いです。
Many people hold this opinion.
Từ có kanji này
持つもつcầm, mang, có, sở hữu気持ちきもちtâm trạng, cảm xúc金持ちかねもちngười giàu, người khá giả持ち運ぶもちはこぶvận chuyển, chở持ち帰りもちかえりmang về, đem đi, mang theo持ち帰るもちかえるlấy lại, mang về nhà持ち主もちぬしchủ sở hữu, chủ持ち物もちものđồ dùng, hành lý cá nhân持ち歩くもちあるくmang theo, xách theo~持ち~もちngười giữ, người mang, người trả維持いじduy trì, bảo tồn持ち込むもちこむmang vào, đưa vào持ち出すもちだすlấy ra, sản xuất持ち上げるもちあげるnâng cao, ca ngợi持てるもてるđược ưa chuộng, có sức hút持参じさんmang, mang theo受け持つうけもつđảm nhận, chịu trách nhiệm堅持けんじbền bỉ, kiên định支持しじhỗ trợ, ủng hộ持ちかけるもちかけるđề cập chủ đề; bắt đầu bàn luận