指
ngón tay, chỉ, biểu thị
N39 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
ゆび yubiさ.す sa.su-さ.し -sa.shi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
ドアに指をはさみました。
Tôi kẹp ngón tay của mình vào cửa.
指を切りました。
Tôi vừa cắt ngón tay của mình.
指を切らないでよ。
Đừng cắt ngón tay của bạn.
彼の指に痛みが走った。
Cơn đau xuyên qua ngón tay của anh ta.
私は指にとげを刺した。
Tôi đâm một chiếc gai vào ngón tay của mình.
指にやけどをしました。
Tôi bị bỏng trên ngón tay.
私は指に感覚が無かった。
Ngón tay tôi không có cảm giác.
私はナイフで指を切った。
Tôi cắt ngón tay của mình bằng một cái dao.
指を切るとすぐ血が出る。
Tôi chảy máu dễ dàng khi bị cắt.
私はドアに指をはさまれた。
Ngón tay tôi bị kẹp trong cửa.
Từ có kanji này
指ゆびngón tay, ngón chân指すさすđiểm, chỉ ra指輪ゆびわvòng, nhẫn中指なかゆびngón tay giữa指示しじhướng dẫn, chỉ thị指先ゆびさきđầu ngón tay指定していchỉ định, xác định指定席していせきghế được đặt trước, chỗ được ghi tên指導しどうhướng dẫn, chỉ dạy指名しめいchỉ định, bổ nhiệm小指こゆびngón tay út親指おやゆびngón cái人差し指ひとさしゆびngón trỏ薬指くすりゆびngón tay áp chuyển指差すゆびさすchỉ vào, bị chỉ ra目指すめざすhướng tới, nhắm tới屈指くっしtrong những người giỏi nhất指揮しきchỉ huy, dẫn dắt指向しこうhướng, xu hướng, ý định指図さしずhướng dẫn, lệnh