推
đoán, suy luận, ước đoán, ủng hộ, đẩy
N111 nét
On'yomi
スイ sui
Kun'yomi
お.す o.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
証拠から彼が犯人だと推察した。
Dựa vào bằng chứng, tôi suy luận rằng anh ấy là thủ phạm.
彼の小説を強く推奨する。
Tôi nhất mạnh khuyến nghị tiểu thuyết của anh ấy.
ドアを軽く推して開けた。
Tôi nhẹ nhàng đẩy cửa mở.