thả, phóng, giải phóng, bắn

N38 nét

On'yomi

ホウ hou

Kun'yomi

はな.す hana.su-っぱな.し -ppana.shiはな.つ hana.tsuはな.れる hana.reruこ.く ko.kuほう.る hou.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

子供たちは公園で鳥を放した。

Những đứa trẻ đã thả những con chim ở công viên.

先生は学生に宿題を放棄させた。

Giáo viên đã bắt học sinh từ bỏ bài tập về nhà.

工場は有毒ガスを大気中に放出している。

Nhà máy đang phát thải khí độc vào không khí.