放
thả, phóng, giải phóng, bắn
N38 nét
On'yomi
ホウ hou
Kun'yomi
はな.す hana.su-っぱな.し -ppana.shiはな.つ hana.tsuはな.れる hana.reruこ.く ko.kuほう.る hou.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
子供たちは公園で鳥を放した。
The children released the birds in the park.
先生は学生に宿題を放棄させた。
The teacher had the students abandon their homework.
工場は有毒ガスを大気中に放出している。
The factory is emitting toxic gas into the atmosphere.
Từ có kanji này
放送ほうそうphát sóng, truyền hình放送局ほうそうきょくđài phát thanh, đài truyền hình~放題~ほうだいtự do ~, không giới hạn ~解放かいほうgiải phóng, tự do開放かいほうmở; mở cửa công khai放すはなすthả, buông tay放るほうるném, vứt bỏ手放すてばなすbuông, thả; chia tay; bán, chuyển nhượng放つはなつthả, buông; phát ra; đuổi; giải phóng放っておくほうっておくbỏ mặc, bỏ rơi, phớt lờ放り出すほうりだすném ra; bỏ; buộc thôi việc放れるはなれるtách rời, rời khỏi放題ほうだいkhông giới hạn, tự do解き放つときはなつthả ra, giải phóng開け放つあけはなつmở rộng (cửa, cửa sổ, trái tim)見放すみはなすbỏ rơi, ruồng bỏ言い放ついいはなつnói thẳng, khẳng định追放ついほうtrục xuất; sa thải; thanh trừng突き放すつきはなすđẩy ra, đối xử lạnh lùng, bỏ qua放り込むほうりこむném vào, tung vào