沈
chìm, ngập, buồn rầu
N27 nét
On'yomi
チン chinジン jin
Kun'yomi
しず.む shizu.muしず.める shizu.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
船は嵐で沈んだ。
Con tàu đã chìm trong cơn bão.
彼は悲しみに沈んでいた。
Anh ấy chìm trong nỗi buồn.
太陽が水平線に沈んでいく。
Mặt trời đang lặn dưới đường chân trời.