trộn, pha, lẫn lộn

N211 nét

On'yomi

コン kon

Kun'yomi

ま.じる ma.jiru-ま.じり -ma.jiriま.ざる ma.zaruま.ぜる ma.zeruこ.む ko.mu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

赤と青を混ぜて紫を作った。

Tôi trộn màu đỏ và xanh lam để tạo ra màu tím.

朝は電車が混んでいる。

Tàu điện đông đúc vào buổi sáng.

彼の話は混乱している。

Câu chuyện của anh ấy lộn xộn.