番
lượt, số thứ tự
N312 nét
On'yomi
バン ban
Kun'yomi
つが.い tsuga.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
6時からずっと待っているのだが、僕の番がまだ来ない。
Tôi đã chờ từ 6 giờ nhưng vẫn chưa đến lượt của tôi.
私の自宅の電話番号は市外局番が201で123ー4567番です。
Số điện thoại nhà riêng của tôi là mã vùng 201, 123-4567.
ある種の鳥においては、周りの鳥たちやつがいに存在を知られていることが有利であると推測することができる。
Chúng ta có thể suy đoán rằng đối với một số loài chim, việc được những con chim xung quanh hoặc bạn đôi biết đến có thể có lợi.
君の番だよ。
Đến lượt bạn rồi.
だれの番だ。
Đến lượt ai?
次は君の番だ。
Đến lượt bạn tiếp theo.
次は私の番です。
Đến lượt tôi tiếp theo.
さあ、君の番だ。
Bây giờ đến lượt bạn.
今度は誰の番だい?
Đến lượt ai tiếp theo?
さあ今度は僕の番だ。
Bây giờ đến lượt tôi.
Từ có kanji này
~番~ばん...số, ...khu~番目~ばんめsố ~, ~ thứ一番いちばんđầu tiên, tốt nhất交番こうばんchốt cảnh sát番号ばんごうsố, số điện thoại~番線~ばんせんsân ga, tuyến番組ばんぐみchương trình, phát sóng番地ばんち(bộ đếm hành chính) số, khu暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật khẩu順番じゅんばんthứ tự, trình tự, lượt順番にじゅんばんにtheo thứ tự, lần lượt, tuần tự番目ばんめsố thứ tự, vị trí thứ n留守番るすばんtrông coi nhà, người trông coi当番とうばんbổn phận, người trực番ばんquay, thay đổi, canh gác一番乗りいちばんのりngười đến trước出番でばんca trực, lượt làm việc遅番おそばんca đêm, shift đêm定番ていばんsách bán chạy番手ばんてngười bảo vệ, độ sợi