茶
trà
N39 nét
On'yomi
チャ chaサ sa
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
茶はインドで広く栽培されている。
Tea is widely grown in India.
その猫の一方は黒で、もう一方は茶だ。
One of the cats is black, the other is brown.
これは水っぽい茶だね。
This is a weak tea, isn't it?
イギリス人はそのころ茶の貿易を始めた。
The English entered into the tea trade at that time.
Từ có kanji này
ウーロン茶ウーロンちゃtrà ô longお茶おちゃtrà喫茶店きっさてんquán cà phê, phòng trà紅茶こうちゃtrà đen茶色ちゃいろnâu, vàng nâu茶碗ちゃわんbát, chén trà, tách喫茶きっさtrà, quán chè茶色いちゃいろいnâu, be茶の間ちゃのまphòng ăn, quán chè緑茶りょくちゃtrà xanh麦茶むぎちゃtrà lúa mạch焦げ茶こげちゃnâu đậm, cà phê đậm茶の湯ちゃのゆlễ trà, buổi uống trà茶飯事さはんじviệc bình thường, sự việc hàng ngày無茶むちゃvô lý, ngu ngốc無茶苦茶むちゃくちゃquá đáng, hung hăng