試
thử, kỳ thi, thí nghiệm
N313 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
こころ.みる kokoro.miruため.す tame.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom không đến, Jane cũng không đến.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
Tôi có tính nóng nảy và là người nói năng nhẹ dạm.
それに、みんなに仲間もできるしね。
Và chúng ta cũng có bạn bè chung nữa.
お腹が空いたし、のども渇いた。
Tôi đói cả khát nước.
私は金もないし友達もいません。
Tôi không có tiền và không có bạn bè.
今日は疲れてるしね。
Hôm nay tôi hơi mệt mỏi.
家族みたいなものだしね。
Chúng ta gần như là gia đình.
天候もよいし涼しい。
Thời tiết tốt lại mát mẻ.
それはつくりやすいししかも安い。
Nó dễ làm và rẻ nữa.
体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。
Ngày thể thao cũng kết thúc rồi, tiếp theo là kỳ thi giữa kỳ...
Từ có kanji này
試験しけんthi, kiểm tra試合しあいtrận đấu, cuộc thi試しにためしにthử, kiểm tra, xem thử試食ししょくnếm thử, lấy mẫu試着しちゃくthử đo試すためすthử, kiểm tra, cố gắng試作品しさくひんnguyên mẫu, sản phẩm thử試乗しじょうlái thử試みこころみcố gắng, thử nghiệm試みるこころみるthử (quần áo), thử sức試案しあんkế hoạch thử nghiệm, bản nháp試飲しいんnếm thử, lấy mẫu試行しこうthử nghiệm, thí nghiệm試行錯誤しこうさくごthử và sai lầm試写ししゃthử nghiệm sơ bộ, xem trước試練しれんthử nghiệm, gian khó, kiểm tra