chặt chẽ, sát sạt, trách móc

N213 nét

On'yomi

キツ kitsuキチ kichi

Kun'yomi

つ.める tsu.meruつ.め tsu.me-づ.め -zu.meつ.まる tsu.maruつ.む tsu.mu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

どの電車も通勤者でぎゅうぎゅう詰めだった。

Các đoàn tàu đều chật kín những người đi làm.

我々はしゃべりづめで夜半まで起きていた。

Chúng tôi ngồi trò chuyện suốt đêm đến nửa đêm.

最後の詰めを怠ったばかりに、画竜点睛を欠くはめになってしまったね。

Vì lơ là các chi tiết cuối cùng nên dự án thiếu những nét hoàn thiện.

今週はずっと働きづめだった。

Tôi đã làm việc không ngừng cả tuần này.

彼女は働きづめだ。

Cô ấy luôn bận rộn.

最後のつめにはいるときです。

Đã đến lúc phải tiến hành tấn công cuối cùng.