詰
chặt chẽ, sát sạt, trách móc
N213 nét
On'yomi
キツ kitsuキチ kichi
Kun'yomi
つ.める tsu.meruつ.め tsu.me-づ.め -zu.meつ.まる tsu.maruつ.む tsu.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
どの電車も通勤者でぎゅうぎゅう詰めだった。
The trains were jammed with commuters.
我々はしゃべりづめで夜半まで起きていた。
We sat up half the night just talking.
最後の詰めを怠ったばかりに、画竜点睛を欠くはめになってしまったね。
You kept putting off working on the fine details on this project so it ended up lacking the finishing touches.
今週はずっと働きづめだった。
I've been on the go all this week.
彼女は働きづめだ。
She's always on the go.
最後のつめにはいるときです。
It's time to move in for the kill.
Từ có kanji này
缶詰かんづめthực phẩm đóng hộp詰め切るつめきるở lâu, chứa đầy詰まるつまるbị lấp kín, bị tắc詰めるつめるnhồi nhét, rút ngắn瓶詰めびんづめđựng trong chai, lọすし詰めすしづめnén chặt, chật chội詰め掛けるつめかけるtập trung, đổ xô vào詰るなじるquở trách, phê bình行き詰まるいきづまるđến ngõ cụt; bế tắc思い詰めるおもいつめるsuy tư, ám ảnh, nặng lòng煮詰まるにつまるđun sôi, kho; gần hoàn thành煮詰めるにつめるđun sôi, kho; hoàn thành上り詰めるのぼりつめるlên đến đỉnh; trèo lên (vị trí)追い詰めるおいつめるbao vây, ép sát, b逼vào góc突き詰めるつきつめるtheo đuổi đến cùng, suy ngẫm sâu難詰なんきつtrách móc, chỉ trích問い詰めるといつめるđòi hỏi trả lời, chất vấn