tiền xe, phí, thuê, lương

N113 nét

On'yomi

チン chin

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

アパートの賃料は高い。

The rent for the apartment is high.

タクシーの賃金を払った。

I paid the taxi fare.

自動車を賃貸している。

I am renting a car.