vượt qua, siêu, cực kỳ
On'yomi
Kun'yomi
Thứ tự nét viết
Ví dụ
超高速がコンコルド機の特徴だ。
Tốc độ cực cao là đặc điểm của máy bay Concorde.
超高圧水の噴射により、ほとんどの詰まりが排除される。
Nhờ phun nước áp suất siêu cao, hầu hết các chất cặn được loại bỏ.
超年老いた夫婦が、結婚75周年を祝して豪華な夕食を食べていた。
Một cặp vợ chồng rất già đang thưởng thức bữa tối sang trọng để kỷ niệm 75 năm kết hôn.
はい、今度はこれね!これとこれの組み合わせなんて超いけてるかも!
Được rồi, cái tiếp theo này! Kết hợp cái này và cái kia có vẻ siêu hấp dẫn đấy!
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Học tập kinh nghiệm từ châu Âu, Nhật Bản phải chuyển từ chính sách hướng kinh tế sang chính sách hướng người tiêu dùng để đối phó với xã hội già hóa chưa từng có trước đó hướng tới thế kỷ 21.
そして、こうしたものからほんのわずかしか隔たっていない知覚が、直接的な信号がまったくないのにおこる、「超感覚的な」というレッテルを付けざるを得ない知覚なのである。
Và chỉ cách xa một chút từ những điều này, là sự cảm nhận xảy ra mà không có bất kỳ tín hiệu trực tiếp nào, và phải được dán nhãn là 'siêu giác'.