路
đường, lối, con đường
N313 nét
On'yomi
ロ roル ru
Kun'yomi
-じ -jiみち michi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
駅への道路は混雑していた。
The road to the station was crowded.
彼は成功への道を切り開いた。
He paved the way to success.
この路地は自動車が通れません。
Cars cannot pass through this alley.
Từ có kanji này
高速道路こうそくどうろđường cao tốc, xa lộ線路せんろđường sắt, đường ray道路どうろđường, phố進路しんろhướng phát triển sự nghiệp針路しんろcon đường, lộ trình通路つうろhành lang, lối đi, lối vào家路いえじđường về nhà, hành trình quay về回路かいろmạch điện, vòng lặp海路かいろđường biển, tuyến hàng hải経路けいろcon đường, lộ trình十字路じゅうじろgiao điểm小路こうじđường nhỏ, hẻm, con hẻm袋小路ふくろこうじcùng đường, ngõ cul-de-sac販路はんろkênh bán hàng, thị trường路地ろじngõ, hẻm