有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 転
転

quay, xoay, thay đổi

N311 nét

On'yomi

テン ten

Kun'yomi

ころ.がる koro.garuころ.げる koro.geruころ.がす koro.gasuころ.ぶ koro.buまろ.ぶ maro.buうたた utataうつ.る utsu.ruくる.めく kuru.meku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

車が転がってしまいました。

The car rolled over.

会社が転勤になりました。

I was transferred to another company branch.

状況が変わって、転換点になりました。

The situation changed and became a turning point.

Từ có kanji này

自転車じてんしゃxe đạp移転いてんchuyển giao, chuyển nhà運転うんてんlái xe, vận hành, điều khiển運転手うんてんしゅtài xế, người lái xe気分転換きぶんてんかんthay đổi tâm trạng, thư giãn転がるころがるlăn, nhào, nằm転ぶころぶngã xuống, lăn lộn転校てんこうchuyển trường転職てんしょくđổi công việc転送てんそうchuyển, chuyển tiếp一転いってんthay đổi đột ngột, đảo ngược回転かいてんquay vòng, tuần hoàn逆転ぎゃくてんđảo ngược, thay đổi転々てんてんlăn, lăn tròn転がすころがすlăn, trộn転けるこけるngã, tuột chân転回てんかいquay vòng, xoay chiều転換てんかんchuyển đổi, quá độ転勤てんきんđiều động công tác, đổi công việc横転おうてんlật ngược, lật úp

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記