有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 軽
軽

nhẹ, không quan trọng, tầm thường

N212 nét

On'yomi

ケイ keiキョウ kyouキン kin

Kun'yomi

かる.い karu.iかろ.やか karo.yakaかろ.んじる karo.njiru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

この荷物は軽いので簡単に持ち上げられます。

This baggage is light, so it can be easily lifted.

彼は軽い冗談を言いました。

He made a light joke.

軽自動車は燃費がいいです。

Light vehicles have good fuel efficiency.

Từ có kanji này

軽いかるいnhẹ気軽きがるnhẹ nhàng, thoải mái, vui vẻ軽々しいかるがるしいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn; hay nói, phóng đãng軽々とかるがるとnhẹ nhàng; dễ dàng軽やかかるやかnhẹ nhàng, duyên dáng軽視けいしbất chấp; xem thường軽食けいしょくbữa ăn nhẹ; đồ ăn vặt軽度けいどnhẹ, yếu口軽いくちがるいnói nhiều, thiếu kín đáo手軽てがるđơn giản, dễ, thuận tiện軽はずみかるはずみphù phiếu, liều lĩnh, vội vàng軽んじるかろんじるcoi thường, phớt lờ軽快けいかいnhẹ nhàng; vui vẻ軽減けいげんgiảm nhẹ; giảm bớt軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường軽率けいそつvội vàng; bất cẩn

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記