軽
nhẹ, không quan trọng, tầm thường
N212 nét
On'yomi
ケイ keiキョウ kyouキン kin
Kun'yomi
かる.い karu.iかろ.やか karo.yakaかろ.んじる karo.njiru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
この荷物は軽いので簡単に持ち上げられます。
Hàng hóa này nhẹ nên có thể dễ dàng nâng lên.
彼は軽い冗談を言いました。
Anh ấy đã nói một trò đùa nhẹ nhàng.
軽自動車は燃費がいいです。
Xe hơi nhẹ có hiệu suất nhiên liệu tốt.
Từ có kanji này
軽いかるいnhẹ気軽きがるnhẹ nhàng, thoải mái, vui vẻ軽々しいかるがるしいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn; hay nói, phóng đãng軽々とかるがるとnhẹ nhàng; dễ dàng軽やかかるやかnhẹ nhàng, duyên dáng軽視けいしbất chấp; xem thường軽食けいしょくbữa ăn nhẹ; đồ ăn vặt軽度けいどnhẹ, yếu口軽いくちがるいnói nhiều, thiếu kín đáo手軽てがるđơn giản, dễ, thuận tiện軽はずみかるはずみphù phiếu, liều lĩnh, vội vàng軽んじるかろんじるcoi thường, phớt lờ軽快けいかいnhẹ nhàng; vui vẻ軽減けいげんgiảm nhẹ; giảm bớt軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường軽率けいそつvội vàng; bất cẩn