運
vận chuyển, vận may, số mệnh, tiến
N312 nét
On'yomi
ウン un
Kun'yomi
はこ.ぶ hako.bu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
結婚は運次第。
Marriage is a lottery.
なんて運が悪いんだ、僕は!
How unlucky I am!
7は運のよい数だと言われる。
Seven is said to be a lucky number.
彼はいっさいを運に任せた。
He left everything to chance.
早晩彼の運は尽きるだろう。
Sooner or later, he will run out of luck.
運が私に向いてきた。
Luck turned in my favor.
あなたは運の強い人よ。
Besides, you lead a charmed life.
人生において運は重要な役割を果たす。
Luck plays an important part in your life.
自分の運を試してみよう。
I'll try my luck.
Từ có kanji này
運動うんどうtập luyện, thể thao運動会うんどうかいngày thể thao, hội thao運動場うんどうじょうsân thể thao, sân chơi運転うんてんlái xe, vận hành, điều khiển運転手うんてんしゅtài xế, người lái xe運うんvận mệnh, may mắn運ぶはこぶvận chuyển, tiến triển運休うんきゅうtạm dừng dịch vụ, không có dịch vụ運行うんこうvận hành, hoạt động, dịch vụ運命うんめいsố phận, vận mệnh持ち運ぶもちはこぶvận chuyển, chở運びはこびnhịp độ; tiến độ; bước đi運河うんがkênh, đường thủy運送うんそうvận tải, hàng hóa, giao hàng幸運こううんtài lộc, may mắn不運ふうんxui xẻo, bất hạnh運営うんえいquản lý, điều hành, vận hành運航うんこうvận hành máy bay hoặc tàu thuyền運搬うんぱんvận chuyển, chở, khiêng運輸うんゆvận tải, giao thông