有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N4
  4. /
  5. 重
重

nặng, quan trọng, tôn trọng

N49 nét

On'yomi

ジュウ juuチョウ chou

Kun'yomi

え eおも.い omo.iおも.り omo.riおも.なう omo.nauかさ.ねる kasa.neruかさ.なる kasa.naruおも omo

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

この語には2重の意味がある。

This word has a double meaning.

Từ có kanji này

重いおもいnặng重要じゅうようquan trọng, cần thiết貴重品きちょうひんbảo vật, những vật quý重たいおもたいnặng, đáng kể重なるかさなるchồng chéo, trùng lặp重ねるかさねるxếp chồng, tầng, lặp lại重視じゅうしtầm quan trọng, coi trọng重大じゅうだいnghiêm trọng, trầm trọng重点じゅうてんđiểm chính, nhấn mạnh, ưu tiên重量じゅうりょうtrọng lượng, cân nặng慎重しんちょうcẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng体重たいじゅうcân nặng cơ thể貴重きちょうquý giá, có giá trị厳重げんじゅうnghiêm khắc, khắc nghiệt口重いくちおもいyên tĩnh, ít nói重々しいおもおもしいtrang nghiêm, đứng vững; trọng thể重ったるいおもったるいnặng, chậm chạp (cơ thể)重ねてかさねてlặp lại, nhiều lần重やかおもやかnặng; đầy dạ, ngạo ngạo重んじるおもんじるquý trọng, tôn trọng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記