dài, trưởng, lãnh đạo

N58 nét

On'yomi

チョウ chou

Kun'yomi

なが.い naga.iおさ osa

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

チームの長として私は彼に有能な助力を得た。

Là trưởng nhóm, tôi đã nhận được sự giúp đỡ có năng lực từ anh ấy.

笑いは百薬の長。

Cười là liều thuốc tốt nhất.

一人の父親は百人の学校長に優る。

Một cha lớn hơn một trăm hiệu trưởng.

共和国とは王や王女でなく大統領が長となる国家である。

Cộng hòa là một quốc gia có đứng đầu là tổng thống chứ không phải vua hay công chúa.

彼女はセールス班の長なので、上司は営業部長だけだ。

Là trưởng phòng kinh doanh, cô ấy chỉ báo cáo trực tiếp với giám đốc điều hành.

「あれが生徒会長?」「かっこよくない?」「つーか、美形?」

"Đó là chủ tịch hội học sinh mới sao?" "Anh ấy khá ngầu phải không?" "Hay là anh ấy là trai đẹp?"

駐車スペースを白いラインで囲み、「学寮長専用」という掲示板が立っている。

Có những vạch trắng xung quanh nó, và có một biển hiệu ghi "Dành riêng cho Trưởng Ký túc xá."

事故当時に航行を直接指揮していたコーエン哨戒長の行動が最大のポイントとなる。

Hành động của Coen, người trực tiếp chỉ huy cuộc hành trình tại thời điểm xảy ra tai nạn, là điểm quan trọng nhất.

学寮長のベイカーさんは、それゆえに自分の所有する小さい車のために、駐車場に特別なスペースを設けた。

Trưởng ký túc xá là cô Baker, chính vì vậy nên cô đã dành một chỗ đặc biệt trong bãi đỗ xe cho chiếc xe nhỏ của mình.