際
dịp, lúc, cạnh, bên, thời điểm
N314 nét
On'yomi
サイ sai
Kun'yomi
きわ kiwa-ぎわ -giwa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
火事の際は119番に電話してください。
Trong trường hợp có hỏa hoạn, hãy gọi số 119.
こちらにおいでの際は必ずお寄りください。
Nếu bạn đến đây, hãy chắc chắn ghé thăm chúng tôi.
排便の際出血します。
Tôi chảy máu khi đi tiêu.
スープを飲む際に音を立ててはいけません。
Đừng phát ra tiếng gì khi uống súp.
ご移転の際はお知らせ下さい。
Nếu bạn thay đổi địa chỉ, vui lòng cho tôi biết.
友人を選ぶ際には気を付けるべきだ。
Bạn nên cẩn thận khi chọn bạn bè.
通りを横断する際に彼は足を滑らせた。
Anh ấy trượt chân khi đang băng qua đường.
ドアを開ける際に、私は鍵を壊してしまった。
Khi mở cửa, tôi đã làm hỏng khóa.
値段は決断をする際に非常に重要な要因となる。
Giá cả là một yếu tố xác định trong việc đưa ra quyết định của chúng tôi.
上京する際には前もってお知らせ下さい。
Vui lòng cho tôi biết trước khi bạn sắp lên Tokyo.