電
điện, điện khí
N513 nét
On'yomi
デン den
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
彼女は稲妻の閃光を見て悲鳴をあげた。
Cô ấy đã la lên khi nhìn thấy tia sét.
稲妻が光った。
Sét lóe sáng.
稲妻は危険なこともある。
Sét có thể gây nguy hiểm.
稲妻は電気による一現象である。
Sét là một hiện tượng điện.
雷には稲妻がつきものだ。
Sét thường đi kèm với sấm sét.
稲妻は雷鳴より先にくる。
Sét xuất hiện trước tiếng sấm.
大きな木に稲妻が落ちた。
Một cây lớn đã bị sét đánh.
私は遠くに稲妻のひらめきを見た。
Tôi nhìn thấy những tia sét lóe trong khoảng cách.
稲妻は普通、雷鳴の前に光る。
Sét thường được theo sau bởi tiếng sấm.
稲妻で部屋は時々明るくなった。
Sét sáng lên phòng thỉnh thoảng.
Từ có kanji này
電気でんきđiện, ánh sáng電車でんしゃtàu điện電話でんわđiện thoại携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động電子辞書でんしじしょtừ điển điện tử電灯でんとうđiện sáng電報でんぽうđiện tín電話線でんわせんđường dây điện thoại電話帳でんわちょうdanh bạ điện thoại家電かでんđồ dùng gia đình懐中電灯かいちゅうでんとうđèn pin, đèn lồng終電しゅうでんchuyến tàu cuối cùng充電じゅうでんsạc điện停電ていでんmất điện電圧でんあつđiện áp電器でんきđồ điện, thiết bị điện電機でんきmáy điện電球でんきゅうbóng đèn電源でんげんnguồn điện, cung cấp điện電子でんしelectron, điện tử