交
trộn, hòa hợp, liên kết, đi lại
N36 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
まじ.わる maji.waruまじ.える maji.eruま.じる ma.jiruまじ.る maji.ruま.ざる ma.zaruま.ぜる ma.zeru-か.う -ka.uか.わす ka.wasuかわ.す kawa.suこもごも komogomo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼は多くの国と貿易交渉を行っています。
He is conducting trade negotiations with many countries.
交通事故を避けるため、信号を守りましょう。
Let's obey traffic signals to avoid accidents.
この二つの川が交わるところで水が渦を巻いています。
Where these two rivers meet, the water swirls.
Từ có kanji này
交差点こうさてんgiao lộ, ngã tư交番こうばんchốt cảnh sát交通こうつうgiao thông, vận tải交換こうかんtrao đổi, hoán đổi交際こうさいhiệp hội, giao tiếp交流こうりゅうtrao đổi, giao tiếp外交がいこうngoại giao, quan hệ quốc tế交うかうđan lại, tпереплет交差こうさgiao điểm, nơi gặp交代こうたいthay thế, chuyển tiếp交通機関こうつうきかんvận chuyển, chuyên chở~交う~かうlẫn nhau, quy ước交えるまじえるtrộn, xen kẽ, trao đổi交わすかわすtrao đổi, buôn bán, chéo, xen kẽ交わるまじわるgiao nhau, giao tiếp交易こうえきthương mại, buôn bán交響こうきょうgiao hưởng, âm nhạc giao hưởng交互こうごluân phiên, trao đổi交錯こうさくxen kẽ phức tạp, mạng lưới crisscross交渉こうしょうđàm phán, thảo luận