使
dùng, sử dụng, sứ giả, gây
N38 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
つか.う tsuka.uつか.い tsuka.i-つか.い -tsuka.i-づか.い -zuka.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom didn't come, nor did Jane.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
I'm short-tempered, and a loose-tongued man.
それに、みんなに仲間もできるしね。
And, we get each other's company to boot.
お腹が空いたし、のども渇いた。
I'm hungry and thirsty.
私は金もないし友達もいません。
I have neither money nor friends.
今日は疲れてるしね。
I'm kind of tired today.
家族みたいなものだしね。
We're practically family.
天候もよいし涼しい。
It's nice and cool.
それはつくりやすいししかも安い。
It's easy to make and it's cheap.
体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。
Well sports day is over too, next the midterms ...
Từ có kanji này
使い方つかいかたcách sử dụng, cách dùng使うつかうsử dụng, tiêu xài使い慣れるつかいなれるtrở nên thành thạo sử dụng使い捨てつかいすてdùng một lần, tính năng使い道つかいみちcách sử dụng, ứng dụng使い分けるつかいわけるphân biệt cách dùng, sử dụng thích hợp使用しようsử dụng, cách dùng大使たいしđại sứ大使館たいしかんtòa đại sứ駆使くしsử dụng, áp dụng使い果たすつかいはたすdùng hết, cạn kiệt使い物つかいものvật dụng hữu ích, đồ dùng使い分けつかいわけsử dụng có phân biệt, áp dụng linh hoạt使命しめいnhiệm vụ, bổn phậnお使いおつかいngười chạy việc, sứ giả扱き使うこきつかうđối xử khắc nghiệt, lăng xê使いこなすつかいこなすthành thạo, sử dụng linh hoạt使い勝手つかいがってdễ sử dụng, tính dễ dàng使い走りつかいばしりngười chạy việc, sứ giả使用人しようにんngười hầu, nhân viên