使

dùng, sử dụng, sứ giả, gây

N38 nét

On'yomi

shi

Kun'yomi

つか.う tsuka.uつか.い tsuka.i-つか.い -tsuka.i-づか.い -zuka.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

トムも来なかったしジェーンも来なかった。

Tom không đến, Jane cũng không đến.

私は気が短いし、口も軽い男だ。

Tôi là người tính nóng nảy, và miệng hơi lỏng lẻo.

それに、みんなに仲間もできるしね。

Và chúng tôi cũng có được sự kết đôi với mọi người.

お腹が空いたし、のども渇いた。

Tôi vừa đói vừa khát.

私は金もないし友達もいません。

Tôi không có tiền và cũng không có bạn.

今日は疲れてるしね。

Hôm nay tôi cảm thấy mệt.

家族みたいなものだしね。

Chúng tôi gần như là gia đình.

天候もよいし涼しい。

Thời tiết đẹp và mát mẻ.

それはつくりやすいししかも安い。

Nó dễ làm và rẻ nữa.

体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。

Vâng, ngày thể thao cũng kết thúc rồi, tiếp theo là kỳ thi giữa kỳ...