mượn, thuê

N310 nét

On'yomi

シャク shaku

Kun'yomi

か.りる ka.riru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

友人から本を借りました。

Tôi đã mượn một cuốn sách từ bạn tôi.

アパートを借りるのに、保証人が必要です。

Để thuê căn hộ, bạn cần một người bảo lãnh.

銀行からお金を借りて、ビジネスを始めました。

Tôi đã vay tiền từ ngân hàng và bắt đầu kinh doanh.