台
bệ, giá đỡ, bộ đếm
N35 nét
On'yomi
ダイ daiタイ tai
Kun'yomi
うてな utenaわれ wareつかさ tsukasa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
2台のオートバイを比較するべきだ。
Bạn nên so sánh hai chiếc xe máy.
この台の上に花瓶を置いてはいけません。
Vui lòng đừng đặt lọ hoa trên cái giá này.
車を何台お持ちですか。
Bạn có bao nhiêu chiếc ô tô?
僕は車を2台持っている。
Tôi có hai chiếc ô tô.
僕はカメラを3台持っている。
Tôi có ba chiếc máy ảnh.
タクシーは1台も止まらなかった。
Không có chiếc taxi nào dừng lại.
アレックスは何台クルマを持っているの?
Alex có bao nhiêu chiếc xe?
貴方は、三台車を持っています。
Bạn có ba chiếc ô tô.
家にはテレビが2台ある。
Ở nhà chúng tôi có hai cái tivi.
Từ có kanji này
~台~だいmáy, xe; đơn vị, phương tiện台所だいどころnhà bếp台風たいふうbão, lốc xoáy台だいsân khấu, bục舞台ぶたいsân khấu, bục寝台しんだいgiường, giường nằm台詞せりふđối thoại, thoại từ台数だいすうsố lượng đơn vị, số lượng xe灯台とうだいđèn lighthouse, nến屋台やたいquán ăn vỉa hè, quầy bán hàng高台たかだいcao nguyên, vùng cao初舞台はつぶたいlần đầu ra sân khấu台頭たいとうsự trỗi dậy, sự nổi lên台本だいほんkịch bản, tập bản台無しだいなしtàn phá, phá hủy台木だいぎgỗ nền, gỗ chống đỡ大台おおだいngưỡng cửa lớn土台どだいnền tảng, cơ sở砲台ほうだいpin, điểm phòng thủ