vui, thích

N312 nét

On'yomi

ki

Kun'yomi

よろこ.ぶ yoroko.buよろこ.ばす yoroko.basu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

彼女は新しい仕事を喜んでいる。

Cô ấy hài lòng với công việc mới của mình.

子供たちは誕生日パーティーを喜んだ。

Các em bé rất vui mừng vì bữa tiệc sinh nhật.

彼は音楽を聴くことを喜ぶ。

Anh ấy thích nghe nhạc.