天
trời, bầu trời, hoàng đế
N34 nét
On'yomi
テン ten
Kun'yomi
あまつ amatsuあめ ameあま- ama-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
縁組は天でなされる。
Marriage is made in heaven.
天にも昇るような気持ちです。
I'm so happy, I feel like I could fly.
彼は天の助けを得た。
He got assistance from above.
父はいつも「天は自ら助くる者を助く」と言っていました。
My father always said that heaven helps those who help themselves.
貧乏は、ある意味で、天の恵みだ。
Poverty is, in a sense, a blessing.
富士山は天高くそびえている。
Mt. Fuji soars heavenward.
天におわす神のお力添えがあった。
God above helped us.
赤ん坊は彼女にとって大きな天の恵みであった。
Her baby was a great blessing to her.
神は創造者です。天も地も人も、神以外は全て被造物です。
God is the creator. Heaven and Earth and people and everything apart from God are created.
Từ có kanji này
天ぷらてんぷらtempura (món chiên Nhật)天気てんきthời tiết天候てんこうthời tiết, khí hậu天気予報てんきよほうdự báo thời tiết悪天候あくてんこうthời tiết xấu天井てんじょうtrần nhà, phần trên cùng天然てんねんtự nhiên, bẩm sinh雨天うてんngày mưa晴天せいてんthời tiết đẹp, ngày hạ天皇てんのうhoàng đế, vua天皇陛下てんのうへいかtâu ngài vua, bạn tôi hoàng đế奇想天外きそうてんがいkỳ lạ, tưởng tượng hoang dã仰天ぎょうてんkinh ngạc lớn, sửng sốt荒天こうてんthời tiết xấu, điều kiện bão tố先天的せんてんてきbẩm sinh, vốn có天の川あまのがわDải Ngân Hà天下てんかthế giới, lĩnh vực天下りあまくだりchỉ dẫn hành chính, hướng dẫn bắt buộc天国てんこくthiên đường, cõi phúc天才てんさいthần đồng, kỳ tài