有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 寄
寄

đến gần, gửi, tập hợp

N311 nét

On'yomi

キ ki

Kun'yomi

よ.る yo.ru-よ.り -yo.riよ.せる yo.seru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

私は毎月、貯金を銀行に寄金しています。

Every month, I deposit money into my bank account.

彼はその手紙を私に寄越した。

He sent that letter to me.

災害時には多くの寄付金が集まった。

A lot of donations were collected during the disaster.

Từ có kanji này

寄せるよせるtiến gần, đến gần, tập hợp寄るよるtiếp cận; tập hợp; ghé thăm近寄るちかよるlại gần, tiếp cận, gần lại年寄りとしよりngười già, người cao tuổi立ち寄るたちよるghé qua, dừng lại寄越すよこすgửi, chuyển, giao hàng引き寄せるひきよせるkéo gần lại右寄りみぎよりnghiêng về phía phải押し寄せるおしよせるdâng trào; ùn ùn tình vào寄り掛かるよりかかるdựa vào; phụ thuộc寄り添うよりそうôm sát; sát vào寄り道よりみちđường vòng, chuyến đi ngoài lộ trình寄稿きこうbài viết được đăng, bài báo寄進きしんquyên góp, tặng quỹ寄贈きぞうquyên góp, quà tặng寄付きふđóng góp, quyên góp寄与きよđóng góp駆け寄るかけよるchạy tới, chạy lại gần呼び寄せるよびよせるgọi, triệu tập最寄りもよりgần nhất, sát vách

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記