屈
nhượng bộ, cong, rúc, cam chịu
N18 nét
On'yomi
クツ kutsu
Kun'yomi
かが.む kaga.muかが.める kaga.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は不当な要求に屈しませんでした。
Anh ấy không chịu khuất phục trước những yêu cầu không hợp lý.
膝を屈めて下を見ました。
Anh ấy gập đầu gối xuống và nhìn xuống.
圧力に屈することなく前に進みました。
Anh ấy tiến về phía trước mà không khuất phục trước áp lực.