常
thường, bình thường, thường xuyên
N311 nét
On'yomi
ジョウ jou
Kun'yomi
つね tsuneとこ- toko-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
私は彼と学校に行くのが常でした。
Tôi thường xuyên đi học cùng anh ấy.
子供のころ私は一人で遊ぶのが常だった。
Khi tôi còn nhỏ, tôi thường chơi một mình.
あやまちを犯すのは人の常、ゆるすのは神。
Sai lầm là bản chất của con người, tha thứ là của thần thánh.
父は「時は金なり」と言うのが常でした。
Bố thường nói rằng thời gian là tiền bạc.
彼女は日曜日には映画を見に行くのが常だった。
Cô ấy thường xuyên đi xem phim vào các ngày chủ nhật.
私が子供の頃、毎日泳ぐのが常でした。
Khi tôi còn nhỏ, chúng tôi thường xuyên bơi lội hàng ngày.
彼女は日曜にはその博物館に行くのが常だった。
Cô ấy thường xuyên đến bảo tàng vào các ngày chủ nhật.
彼は日曜日には遊びに来るのが常であった。
Anh ấy thường đến thăm tôi vào ngày chủ nhật.
彼女は亡くなった夫のことを話すのが常です。
Cô ấy thường nói về chồng cũ đã mất của mình.
私の祖父は朝食前に散歩するのを常としていた。
Ông ngoại tôi có thói quen đi dạo trước bữa sáng.
Từ có kanji này
非常にひじょうにcực kỳ, rất, vô cùng異常いじょうdị thường, lạ lẫm常につねにluôn luôn, liên tục常識じょうしきkiến thức thông thường正常せいじょうbình thường日常にちじょうcuộc sống hàng ngày, thói quen非常ひじょうkhẩn cấp, gấp常々つねづねluôn luôn, thường lệ常勤じょうきんchính thức toàn thời gian正常化せいじょうかbình thường hóa, chuẩn hóa非常識ひじょうしきvô lý, không hợp lý常務じょうむgiám đốc quản lý常用じょうようsử dụng chung通常つうじょうthông thường, bình thường非常口ひじょうぐちlối thoát khẩn cấp非常時ひじょうじkhẩn cấp, thời khắc nguy cấp平常へいじょうbình thường, thường lệ平常心へいじょうしんbình tĩnh, điềm tĩnh