思
nghĩ, suy nghĩ
N39 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
おも.う omo.uおもえら.く omoera.kuおぼ.す obo.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼のことをいつも思い出します。
I always think of him.
これは予期しない結果だと思います。
I think this is an unexpected result.
何か思い当たることがありますか。
Do you have any ideas about it?
Từ có kanji này
思うおもうnghĩ, xem xét, tin思い出すおもいだすnhớ lại, gợi nhớ思い過ごすおもいすごすsuy tư quá, lo lắng quá思い出おもいでký ức, kỷ niệm思い切るおもいきるtừ bỏ, tuyệt vọng思えるおもえるnghĩ, cảm thấy, dường như思わずおもわずkhông tự nguyện, vô thức不思議ふしぎbí ẩn, kỳ diệu意思いしý định, ý tưởng思いがけないおもいがけないbất ngờ, không ngờ tới思いもよらないおもいもよらないvượt quá mong đợi思い込むおもいこむkiên trì tin tưởng思い切っておもいきってquyết tâm, kiên quyết思い切りおもいきりtừ bỏ; toàn tâm, hết lòng思い当たるおもいあたるnhớ lại; thấy hợp lý思い付くおもいつくđột nhiên nghĩ ra, nảy ra ý tưởng思い浮かぶおもいうかぶnhớ lại, tái hiện思い浮かべるおもいうかべるnhớ lại; ghi nhớ思い立つおもいたつđột ngột quyết định làm gì思うままにおもうままにnhư mong muốn, như ý