恋
tình yêu, yêu, nhớ, mong muốn
N210 nét
On'yomi
レン ren
Kun'yomi
こ.う ko.uこい koiこい.しい koi.shii
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
それは片思いの恋だった。
Đó là một tình yêu một chiều.
恋の味は苦い。
Vị của tình yêu là đắng cay.
恋かな?
Đây có phải là tình yêu không?
彼女に恋している。
Tôi đang yêu cô ấy.
彼は彼女に恋している。
Anh ấy đang yêu cô ấy.
恋の味は苦いと言われている。
Người ta nói rằng vị của tình yêu là đắng cay.
恋とせきとは隠せない。
Tình yêu và ho không thể che giấu.
誰もが恋のゲームをしている。
Mọi người đều chơi trò chơi tình yêu.
彼女は恋に破れた。
Cô ấy đã thất bại trong tình yêu.
君は恋するには若すぎる。
Bạn quá trẻ để yêu.