手
tay, bàn tay
N34 nét
On'yomi
シュ shuズ zu
Kun'yomi
て teて- te--て -teた- ta-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
いい手が配られた。
I was dealt a good hand.
いい手を思いついた。
I hit upon a good idea.
こちらに来るように手で合図した。
I made motions at him to come here with my hand.
ここに手のないナベがある。
Here is a pan without handles.
手を離せ!
Get your hands off!
賞は彼の手に。
The prize went to him.
彼は手が大きい。
He has big hands.
もう手は洗った?
Have you washed your hands yet?
手を動かさないで。
Keep your hand still.
Từ có kanji này
お手洗いおてあらいnhà vệ sinh, toilet下手へたkém cỏi, yếu, vụng về左手ひだりてtay trái手てtay, cánh tay手紙てがみthư, thư từ手洗いてあらいphòng tắm, rửa tay上手じょうずgiỏi, khéo léo切手きってtem運転手うんてんしゅtài xế, người lái xe苦手にがてđiểm yếu, kém手袋てぶくろgăng tay手伝いてつだいngười giúp việc, trợ lý手伝うてつだうgiúp đỡ, hỗ trợ選手せんしゅvận động viên, cầu thủ~手~しゅcầu thủ, thành viên, -er握手あくしゅbắt tay右手みぎてtay phải, bên phải歌手かしゅca sĩ手元てもとgần tay, ở gần手作りてづくりtự chế, thủ công