数
số, con số, tính
N313 nét
On'yomi
スウ suuス suサク sakuソク sokuシュ shu
Kun'yomi
かず kazuかぞ.える kazo.eruしばしば shibashibaせ.める se.meruわずらわ.しい wazurawa.shii
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
算数は数を取り扱う。
Số học liên quan đến các con số.
今年は失業者数が記録的になるだろう。
Năm nay tỷ lệ thất nghiệp sẽ đạt mức kỷ lục.
あの木の枝に数羽の鳥がとまっている。
Có một số con chim đậu trên cành cây đó.
事故の数が増えた。
Số vụ tai nạn đã tăng.
彼らは数の力で勝った。
Họ đã thắng do có số lượng lớn.
国の数だけ習慣がある。
Có bao nhiêu đất nước, có bấy nhiêu phong tục.
自動車の数が増えている。
Số lượng ô tô đang tăng lên.
働く女性の数は増えている。
Số lượng phụ nữ làm việc đang tăng lên.
交通事故の数が増えている。
Số vụ tai nạn giao thông đang tăng lên.
外国へ行く人の数が増えてきている。
Số lượng người đi nước ngoài đã tăng lên.
Từ có kanji này
数かずsố lượng, con số数々かずかずnhiều loại, nhiều, vô số数字すうじchữ số, con số奇数きすうsố lẻ数学すうがくtoán học回数券かいすうけんvé coupon, vé liên thông偶数ぐうすうsố chẵn算数さんすうsố học, tính toán手数料てすうりょうphí dịch vụ, phí xử lý小数しょうすうphần thập phân人数にんずうsố lượng người数えるかぞえるđếm, số lượng数年すうねんvài năm, một số năm整数せいすうsố nguyên点数てんすうđiểm, số điểm, số lượng過半数かはんすうđa số, hơn một nửa回数かいすうsố lần, tần suất少数しょうすうsố ít, thiểu số数~すう~nhiều cái, một số多数たすうđa số, số lượng lớn hơn