時
thời gian, giờ
N510 nét
On'yomi
ジ ji
Kun'yomi
とき toki-どき -doki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
12才の時彼は声変わりした。
His voice broke when he was twelve.
私は10時ごろ寝ついた。
I went to sleep about 10 o'clock.
新車時300万円した車も今では30万円位だそうですから、もう少し乗ろうと思います。
Cars that, when new, cost 3,000,000 yen are apparently now worth 300,000, so I think I'll use mine a little longer.
朝の八時です。
It's eight o'clock in the morning.
真理は時の娘。
Truth is time's daughter.
もう7時よ。
It's already seven.
3時で結構です。
I can come at three.
10時に帰ります。
I'll be back at ten.
8時に起こして。
Get me up at eight.
Từ có kanji này
~時~じgiờ何時いつkhi nào, mấy giờ時ときlúc, khoảnh khắc時々ときどきđôi khi, thỉnh thoảng時間じかんthời gian, giờ時計とけいđồng hồ~時間目~じかんめ...buổi học/lớp時代じだいkỷ nguyên, thời kỳ一時いちじmột lúc nào đó, một lần時間割じかんわりthời biểu, lịch trình時期じきkỳ, mùa時給じきゅうlương theo giờ時刻じこくthời gian, giờ時刻表じこくひょうthời gian biểu, lịch trình長時間ちょうじかんnhiều giờ, thời gian dài同時どうじđồng thời, cùng lúc日時にちじngày và giờいざという時いざというときthời điểm tới hạn, trường hợp khẩn cấp今時いまどきngày nay, thời hiện đại時にときにđôi khi, thỉnh thoảng